Mô tả

⭐⭐DÒNG XE BÁN CHẠY NHẤT KIA NEW MORNING GTline⭐⭐ Dòng xe A- Hatchback nhỏ gọn, đầy đủ tiện nghi, dễ di chuyển trong thành phố, với thiết kế hoàn toàn mới, ngoại thất đẹp, thời trang, cùng theo nội thất rộng rãi, bố trí thông minh, thu hút được những KH khó tính nhất.⭐⭐
??? ƯU ĐÃI GIÁ CHỈ 439TR
✔️Ngân hàng hỗ trợ đến 80%
✔️Thời gian vay từ 03 - 08 năm
✔️Sẵn màu, sẵn phiên bản cho khách hàng lựa chọn
✔️Hỗ trợ các thủ tục đóng thuế, đăng ký, đăng kiểm
✔️Hỗ trợ hồ sơ tỉnh, xe kinh doanh ra biển vàng
✔️Hỗ trợ giao xe tận nhà
-------------------------------------------------------------------
Showroom số 03, Trần Nhật Duật, Tp BMT, Daklak
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 439.000.000đ Hộp số Số tay
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Trong nước Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Hatchback Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2022 Mức tiêu thụ nhiên liệu 7L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Xăng
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 4
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Không Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước
Hệ thống kiểm soát trượt
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Đèn pha tự động bật khi trời tối
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 3.595 x 1.595 x 1.490
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 940
Động cơ
Loại động cơ
Kiểu động cơ Kappa 1.25L DOHC
Dung tích xylanh (cc) 1.248
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 86Hp
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 120Nm
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước
Phanh sau
Giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Lốp xe
Vành mâm xe
Tạo salon miễn phí