Mô tả

BT50 2.2L AT AWD trang bị thêm ghế da, tựa tay trung tâm bọc da, tấm ốp cửa bọc da hệ thống âm thanh CD 6 loa kết nối không dây Bluetooth, cổng cắm Aux, USB, iPod, hệ thống điều khiển bằng giọng nói. , lót nhựa sàn thùng chống rỉ sét
Các trang bị an toàn khá đầy đủ như: hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) kết hợp với cân bằng điện tử (DSC), phân bổ lực phanh (EBD), ga tự động (Cruise Control),6 túi khí,...
Nhiều ưu đãi trong tháng. liên hệ để biết thêm thông tin.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 799.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động 4WD: Dẫn động 4 bánh
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Dầu
Dòng xe Truck/Pickup Nhiêu liệu
Năm sản xuất Chưa xác định Mức tiêu thụ nhiên liệu 9L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Dầu
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau
Túi khí hai bên hàng ghế Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước
Hệ thống kiểm soát trượt
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Không Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Không Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế Nỉ (Fabric)
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Đèn pha tự động bật khi trời tối
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5.280 x 1.870 x 1.790
Chiều dài cơ sở (mm) 3.125
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,2
Trọng lượng không tải (kg) 1.928
Động cơ
Loại động cơ Diesel tăng áp VGS với làm mát khí lạnh, 4 xilanh
Kiểu động cơ
Dung tích xylanh (cc) 1.898
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 148@3.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 350@1800-2.600
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 80
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Giảm xóc trước Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn
Giảm xóc sau Nhíp lá
Lốp xe
Vành mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
Tạo salon miễn phí