Mô tả

Được cải tiến với nhiều tính năng an toàn, mang đến cho bạn sự thoải mái và tự tin trên mọi chuyến đi. Subaru với tính năng vượt trội.

- Động cơ Boxer bơm nhiên liệu trực tiếp: nhỏ gọn và linh hoạt với khả năng cân bằng, ổn định, vào cua tốt hơn.

- Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian S-AWD: đáp ứng lái khi vào cua tốt hơn, ổn định tốt khi di chuyển tốc độ cao hoặc điều kiện thời tiết xấu, cân bằng hoàn hảo, lực kéo tối ưu trên những mặt đường xấu.

- Chuẩn khuôn mẫu toàn cầu SGP: tăng khả năng hấp thụ lực khi xảy ra va chạm hơn 40%, giảm rung lắc 50%.

- Chế độ X-MODE, tự tin chinh phục địa hình.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 939.000.000đ Hộp số Vô cấp
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động 4WD: Dẫn động 4 bánh
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe SUV Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2020 Mức tiêu thụ nhiên liệu 8L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Không Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Không
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Không Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Không Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4594/1795/1735
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 1637
Động cơ
Loại động cơ Động cơ Boxer đối xứng nằm ngang, máy xăng, 4 xilanh
Kiểu động cơ DOHC 16 Van
Dung tích xylanh (cc) 1998 cc
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 240/5600
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 350/2500-3600
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Hộp số Tự động vô cấp CVT, kết hợp chế độ bán tự động lẫy chuyển số trên tay lái
Tốc độ tối đa (km/h) 221
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S) 7,5
Dung tích bình xăng 60
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
Giảm xóc trước Kiểu thanh chống Macpherson
Giảm xóc sau Kiểu xương đòn kép
Lốp xe 225/55R18
Vành mâm xe Hợp kim nhôm 16 inch
Đăng bởi Vy
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng