Mô tả

I, THÔNG TIN GIÁ XE

• Suzuki Ertiga: 639.000.000vnd
• Hổ trợ : 50.000.000vnd => 589.000.000vnd
• Xe : Nhập Khẩu Indonesia
• Màu xe; Xám đen – Xám tím – Trắng – Bạc
• Giá trên đã bao gồm VAT 10%
• Hổ trợ trả góp: 50% –> 90%
• Bảo hành – bảo dưỡng chính hãng tại tất cả các đại lý của Suzuki trên toàn quốc.
• Hậu mãi; Giảm 10% chi phí đồng sơn
• Thời gian giao xe; Giao ngay
• Địa điểm giao xe: Tại địa chỉ khách hàng

II, KHUYẾN MÃI

• Đầy bình xăng.
• Tặng: Lót sàn capin, vè che mưa, bọc vô lăng, bình chữa cháy mini.
• Để nhận được báo giá chính xác nhất và chương trình khuyến mãi hấp dẫn, Quý khách vui lòng liên hệ:
• 0919.656.612 Mr Tình
• http://otosuzukivietnam.com
• [email protected]
• Trân trọng!

III, BẢO HÀNH
• Bảo hành được tại tất cả các đại lý của Suzuki trên Toàn Quốc.
• 3 Năm hoặc 100.000 km (tùy điều kiện nào tới trước).
• Miễn phí 1 lần thay nhớt, 2 lần thay lọc nhớt, 3 lần miễn phí công bảo dưỡng.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 549.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Chưa xác định Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Wagon Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2017 Mức tiêu thụ nhiên liệu 6L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 7
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4265 x 1695 x 1685
Chiều dài cơ sở (mm) 2740
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1480/1490
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1,185
Động cơ
Loại động cơ K14B
Kiểu động cơ 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xylanh (cc) 1373
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại(Hp) 68/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 130/4,000
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Hộp số AT 4 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 45
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau tang trống
Giảm xóc trước MacPherson với
Giảm xóc sau lò xo cuộn
Lốp xe 185/65R15
Vành mâm xe Mâm hợp kim
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng