Mô tả
CR-V tiếp tục khẳng định vị thế là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc SUV 5 chỗ tại Việt Nam trong 9 tháng đầu năm
Với Thiết kế đẳng cấp - Động cơ i-VTEC vận hành đầm chắc - Nội thất tiện nghi - Tiết kiệm nhiên liệu là những đặc tính đã làm nên thương hiệu CR-V - một trong những mẫu SUV được ưa chuộng nhất Việt Nam.
Phiên bản mới nhất còn đột phá hơn nữa với thiết kế hiện đại trẻ trung hơn, với 6 màu tha hồ lựa chọn, đồng thời bổ sung một loạt trang bị tiện ích tiên tiến mới như: Màn hình cảm ứng 7-inch cao cấp, khởi động
| Thông số cơ bản |
Thông số tuyền động |
| Giá bán |
1.008.000.000đ |
Hộp số |
Tự động |
| Tình trạng |
Mới |
Kiểu dẫn động |
FWD: Dẫn động cầu trước |
| Xuất xứ xe |
Chưa xác định |
Nhiên liệu* |
Xăng |
| Dòng xe |
SUV |
Nhiêu liệu |
| Năm sản xuất |
2015 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu |
7L/100km |
| Màu xe |
          |
Hệ thống nạp nhiêu liệu |
Đang cập nhật |
| Màu nội thất |
          |
|
|
| Số cửa |
4 |
|
|
| Số chỗ ngồi |
5 |
|
|
| Số km đã đi |
Chưa xác địnhkm |
|
|
|
Túi khí an toàn
|
| Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn |
Không
|
Túi khí an toàn ghế lái |
Có
|
| Túi khí cho hành khách phía trước |
Có
|
Tùi khí cho hành khách phái sau |
Không
|
| Túi khí hai bên hàng ghế |
Có
|
Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau |
Không
|
|
Phanh và điều khiển
|
| Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) |
Có
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có
|
| Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) |
Có
|
Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
Có
|
| Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) |
Có
|
Điều khiển hành trình |
Không
|
| Cảm biến lùi phía sau |
Không
|
Cảm biến va chạm góc phía trước |
Không
|
| Hệ thống kiểm soát trượt |
Không
|
|
Khóa chống trộm
|
| Chốt cửa an toàn |
Không
|
Khóa cửa tự động |
Có
|
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa |
Có
|
Khóa động cơ |
Có
|
| Hệ thống báo trộm ngoại vi |
Có
|
|
Thông số khác
|
| Đèn sương mù |
Có
|
Đèn cảnh báo thất dây an toàn |
Có
|
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao |
Không
|
| Thiết bị tiện nghi |
|
Thiết bị định vị
|
Không
|
Cửa kính diều khiển điện
|
Có
|
|
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ
|
Có
|
Hệ thống điều hòa khí
|
Có
|
|
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
|
Có
|
Dàn CD
|
Có
|
|
Hệ thống loa
|
Có
|
Táy lái điều chỉnh 4 hướng
|
Có
|
|
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử
|
Có
|
Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
|
Không
|
|
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái
|
Có
|
Ghế lái điều chỉnh
|
Có
|
|
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước
|
Có
|
Ghế sau gập được kiểu 60/40
|
Có
|
|
Mặt đệm ngồi phía sau gập được
|
Có
|
Vật liệu ghế
|
Da |
|
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế
|
Có
|
Giá để cốc phía trước
|
Có
|
|
Giá để đồ trên cao
|
Có
|
Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
|
Có
|
|
Cảm biến gạt mưa
|
Có
|
Đèn pha tự động bật khi trời tối
|
Có
|
|
Gương chiếu hậu chống chói tự động
|
Không
|
|
Kích thước – trọng lượng
|
| Dài x rộng x cao (mm) |
4535x1820x1685
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2620
|
| Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) |
1565x1565
|
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) |
|
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
5.9
|
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
|
Động cơ
|
| Loại động cơ |
2.0 SOHC I-VTEC, 4 XY LANH THẲNG HÀNG, 16 VAN
|
| Kiểu động cơ |
4 xy lanh thẳng hàng/DOHC i-VTEC
|
| Dung tích xylanh (cc) |
1997
|
| Tỷ số nén |
Đang cập nhật
|
| Công suất cực đại(Hp) |
114/6500
|
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) |
190/4300
|
| Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút) |
Đang cập nhật
|
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Đang cập nhật
|
| Hộp số |
Tự động 5 cấp
|
| Tốc độ tối đa (km/h) |
Đang cập nhật
|
| Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S) |
Đang cập nhật
|
| Dung tích bình xăng |
58
|
| Dung tích nhớt máy |
Đang cập nhật
|
|
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
|
| Phanh trước |
Đĩa tản nhiệt
|
| Phanh sau |
Phanh đĩa
|
| Giảm xóc trước |
Độc MC PHERSON
|
| Giảm xóc sau |
TAY ĐÒN KÉP LIÊN KẾT ĐA ĐIỂM
|
| Lốp xe |
225/65R17
|
| Vành mâm xe |
Đang cập nhật
|