Mô tả

Có 5 màu cơ bản là : XANH ĐÁ, TRẮNG, TITAN, GHI BẠC, ĐEN

Giá bán đề xuất ( đã bao gồm VAT):

Honda CRV 2.0 ( số tự động ): 998.000.000 VNĐ

Honda CRV 2.4 ( số tự động): 1.143.000.000 VNĐ
Để biết thêm chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Tư vấn bán hàng : Nguyễn Tuấn Anh

Điện thoại : 091.829.5565

Phòng kinh doanh - Honda Long biên

Email : anhnguyen.auto@gmail.com

447 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội

( Chân cầu Vĩnh Tuy, phía Long biên, Hà Nội)

Website: http://honda-longbien.com.vn
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 1.143.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe SUV Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2014 Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình Không
Cảm biến lùi phía sau Không Cảm biến va chạm góc phía trước Không
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Không Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Không Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Không
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế Da
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Đèn pha tự động bật khi trời tối
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4535x1820x1685
Chiều dài cơ sở (mm) 2620
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1565x1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm) Đang cập nhật
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Trọng lượng không tải (kg)
Động cơ
Loại động cơ 2.4 DOHC I-VTEC, 4 XY LANH THẲNG HÀNG, 16 VAN
Kiểu động cơ 4 xy lanh thẳng hàng/DOHC i-VTEC
Dung tích xylanh (cc) 2354
Tỷ số nén Đang cập nhật
Công suất cực đại(Hp) 140/7000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 222/4400
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút) Đang cập nhật
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Đang cập nhật
Hộp số 5 SỐ TỰ ĐỘNG
Tốc độ tối đa (km/h) Đang cập nhật
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S) Đang cập nhật
Dung tích bình xăng 58
Dung tích nhớt máy Đang cập nhật
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Giảm xóc trước Độc MC PHERSON
Giảm xóc sau TAY ĐÒN KÉP LIÊN KẾT ĐA ĐIỂM
Lốp xe 225/60R18
Vành mâm xe Đang cập nhật
Tạo salon miễn phí