Mô tả

KIA RIO – SỨC MẠNH TỪ NIỀM ĐAM MÊ
• Đèn pha Halogen
• Đèn pha tự động
• Đèn LED chạy ban ngày
• DVD, GPS, Bluetooth, 6 loa
• Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
• Tay lái tích hợp điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
• ABS, EBD
• 2 túi khí trước, chế độ ga tự động

KIA RIO sedan giá tốt nhất, 2 phiên bản, 5 màu
Liên hệ ngay để được giá tốt nhất, ưu đãi nhiều nhất
CAM KẾT MANG LẠI SỰ HÀI LÒNG TỐT NHẤT CHO KHÁCH HÀNG
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 615.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Hatchback Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2015 Mức tiêu thụ nhiên liệu 4L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 5
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Không Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước Không
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ Không
Hệ thống báo trộm ngoại vi Không
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn Không
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Không Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Không Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế Da
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Không Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Đèn pha tự động bật khi trời tối
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4.045 x 1.720 x 1.455
Chiều dài cơ sở (mm) 2.570
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.260
Trọng lượng không tải (kg) 1.068
Động cơ
Loại động cơ Xăng, CVVT
Kiểu động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xylanh (cc) 1.396
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 106@6300
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 135@4200
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Tự động 4 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 43L
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Giảm xóc trước Kiểu Mc Pherson
Giảm xóc sau Trục xoắn lò xo trụ
Lốp xe 205/45R17
Vành mâm xe Đúc hợp kim nhôm
Tạo salon miễn phí