Mô tả

Việc đưa 86 sớm vào thị trường sẽ giúp Toyota tạo nên một hình ảnh khác, trẻ trung hơn. Không phải ngẫu nhiên Toyota hợp tác với Subaru để cho ra đời 86 bởi Subaru là một trong những thương hiệu Nhật Bản có tính năng lái tốt nhất và rất thành công trên các đường đua. Thực tế 86 chỉ thừa hưởng từ Toyota thiết kế, công nghệ phun xăng trực tiếp. Phần còn lại như động cơ, hệ thống treo, hệ dẫn động đều do Subaru phát triển. Hộp số 6 cấp tự động của Aisin.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 1.651.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động RWD: Dẫn động cầu sau
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Coupe Nhiêu liệu
Năm sản xuất Chưa xác định Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 4
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4240/1775/1285
Chiều dài cơ sở (mm) 2570
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1520/1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Trọng lượng không tải (kg) 1262 - 1298
Động cơ
Loại động cơ Boxer 4 xylanh, 16 van, cam kép, VVT-i, D-4S (Phun xăng trực tiếp) / Boxer 4-cylinder, 16-valve, DOHC, VVT-i, D-4S (Direct injection)
Kiểu động cơ
Dung tích xylanh (cc) 1998
Tỷ số nén 12,5:1
Công suất cực đại(Hp) 197/7000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 205/6400 - 6600
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Tự động 6 cấp,
Tốc độ tối đa (km/h) 8,2
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S) 210
Dung tích bình xăng
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước
Phanh sau
Giảm xóc trước MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson strut with stabilizer bar
Giảm xóc sau Tay đòn kép với thanh cân bằng / Double wishbone with stabilizer bar
Lốp xe
Vành mâm xe 215/45R17 Mâm đúc với màu sơn tương phản / 215/45R17 Alloy with contrasting spokes
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng