Mô tả

Anh chị xem video chi tiết tìm kiếm: Toyota Camry 2.5Q 2014 siêu độc lạ. Đi lướt 4 vạn 9 liệu có đáng để mua.

? tình trạng xe: Màu Sơn tuỳ chọn cho anh chị mệnh Mộc, Hoả và yêu sự may mắn thích tài lộc , Ngoại thất và Nội thất như mới, các tính năng trên xe hoạt động tốt.
? XE ĐƯỢC TRANG BỊ SẴN:
?Hệ thống an toàn hàng đầu Toyota bao gồm:
➡️ Hệ thống cân bằng điện tử (VSC), kiểm soát lực kéo, cảnh báo phanh khẩn cấp,
➡️ Hệ thống đèn pha HID tự động chiếu sáng và điều chỉnh góc chiếu.
➡️ Camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước/ sau và cảm biến lùi phía sau.
➡️ 7 túi khí,…
? Các tính năng cao cấp: Hệ thống âm thanh cao cấp với màn hình cảm ứng 6 loa tích hợp camera de, Chìa khoá thông minh SmartKey, Ghế da cao cấp, hàng ghế phía trước + hàng ghế sau chỉnh điện, ghế lái nhớ 2 vị trí, Rèm che nắng phía sau và gạt mưa tự động.
☑️ TRANG BỊ GẮN THÊM: Màn hình Android cao cấp, Dán kính cách nhiệt, Thảm sàn cao su…,
☑️ Động cơ: Xăng 2.5L công suất 178 mã lực
☑️ Hộp số: Tự động 6 cấp
☑️ Màu xe: Xanh Lục / NỘI THẤT: Đen
☑️ Sản xuất: 2014
☑️ Xuất xứ: Toyota Việt Nam
☑️ ODO: 49,000 CÂY
☑️ Biển số xe: SÀI GÒN
☑️ Pháp lý: Cá nhân
---------------------------------
E CẦN THU MUA THÊM RẤT NHIỀU DÒNG XE Ô TÔ QUA SỬ DỤNG ANH CHỊ GIỚI THIỆU NHÉ
❇️ Cam kết không đâm đụng, không ngập nước, động cơ và hộp số nguyên bản
❇️ Hổ trợ rút hồ sơ và sang tên nhanh chóng
❇️ Hỗ trợ giao xe tại nhà, test hãng toàn quốc
❇️ Hỗ trợ thu mua xe cũ, trao đổi xe nhanh gọn, bao quay đầu xe.
---------------------------------
UY TÍN - TẬN TÂM - CHUYÊN NGHIỆP
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 549.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Trong nước Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Sedan Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2014 Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Xăng
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi 49000km
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau
Túi khí hai bên hàng ghế Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước
Hệ thống kiểm soát trượt
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế Da
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Đèn pha tự động bật khi trời tối
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4885 x 1840 x 1445 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2825 mm
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg)
Động cơ
Loại động cơ 2.5L Dynamic Force
Kiểu động cơ Hút khí tự nhiên
Dung tích xylanh (cc) 2.498 cc
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 202 mã lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 250 Nm
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Điện tử
Hộp số 8AT
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 60 lít
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa đặc
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Giảm xóc trước McPherson
Giảm xóc sau Tay đòn kép
Lốp xe
Vành mâm xe 18 inch
Tạo salon miễn phí