Mô tả

1/ TOYOTA CAMRY: ĐẲNG CẤP VƯỢT

- TOYOTA CAMRY 2.4G: 1.093.000.000 Đ

- TOYOTA CAMRY 3.5Q: 1.507.000.000 Đ

2/ TOYOTA VIOS : KHƠI NGUỒN CUỘC SỐNG MỚI

- VIOS 1.5E (MT): 552.000.000 Đ

- VIOS 1.5G (AT): 602.000.000 Đ

- VIOS LIMO: 520.000.000 Đ

3/ TOYOTA INNOVA : ƯỚC MƠ TRONG TẦM TAY

-

- INNOVA V : 790.000.000 Đ

- INNOVA GSR: 754.000.000 Đ

- INNOVA G : 715.000.000 Đ

- INNOVA J: 640.000.000 Đ



4/ TOYOTA FORTUNER: RIÊNG MỘT VỊ THẾ

- FORTUNER TRD: 1.060.000.000 Đ

- FORTUNER V: 1.012.000.000 Đ

- FORTUNER G: 840
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 0 Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Sedan Nhiêu liệu
Năm sản xuất Chưa xác định Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4.825 x 1.820 x 1.480
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1.575 / 1.565
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5
Trọng lượng không tải (kg) 1.630
Động cơ
Loại động cơ 3.5 lít
Kiểu động cơ V6, 24 van, DOHC, VVT-i kép
Dung tích xylanh (cc) 3.456
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 273,5/6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 35,3/4.700
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số 6 số tự động
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 70
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa thông gió 16 inch
Phanh sau Đĩa 15 inch
Giảm xóc trước MacPherson với thanh xoắn và thanh cân bằng
Giảm xóc sau Đòn kép với thanh xoắn và thanh cân bằng
Lốp xe 215/55R17, Mâm đúc
Vành mâm xe
Đăng bởi Mr Thành
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng