Mô tả

SPARK VAN – CHIẾC XE TIỆN LỢI DÀNH CHO BẠN

Liên hệ với chúng tôi để nhận Catalog, đăng ký lái xe thử.
Đại lý Chevrolet Thăng Long: Số 8, Lê Quang Đạo, Hà Nội (gặp Ms.Yến) (24/24)
(Hỗ trợ mọi thủ tục giấy tờ, hỗ trợ trả góp ngân hàng 70-100%)
--------------------------------
Spark Van là dòng xe nửa bán tải của hãng Chevrolet, thuộc tập đoàn GM là tập đoàn sản xuất ô tô lớn nhất thế giới. Đang bước đầu tiến vào thị trường Việt Nam với chất lượng tốt và giá cạnh tranh. Chính vì vậy, Chevrolet là sự lựa chọn tuyệt vời.
Chiếc xe 2 chỗ
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 99.000.000đ Hộp số Số tay
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Hatchback Nhiêu liệu
Năm sản xuất Chưa xác định Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Không Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Không Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Không Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Không Điều khiển hành trình Không
Cảm biến lùi phía sau Không Cảm biến va chạm góc phía trước Không
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động Không
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Không Khóa động cơ Không
Hệ thống báo trộm ngoại vi Không
Thông số khác
Đèn sương mù Không Đèn cảnh báo thất dây an toàn Không
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Không Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Không Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Không Dàn CD Không
Hệ thống loa Không Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Không Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Không
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Không Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Không Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước Không
Giá để đồ trên cao Không Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Không Đèn pha tự động bật khi trời tối Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 3.495 x 1.495 x 1.500 (1.518)
Chiều dài cơ sở (mm) 2.345
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1.410/1.417
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5
Trọng lượng không tải (kg) 776
Động cơ
Loại động cơ 0.8 SOHC MPI
Kiểu động cơ
Dung tích xylanh (cc) 1206
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 38/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 89/4.800
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Số sàn 5 cấp
Tốc độ tối đa (km/h) 145
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 35
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau phanh tang trống
Giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Lốp xe 155/65 R13
Vành mâm xe 14
Tạo salon miễn phí