Mô tả

Ấn tượng “Gương mặt mới”: Ford Everest ghi điểm nhờ thiết kế đầu xe hoàn toàn mới. Biểu tượng Everest được khắc nổi trên thanh ngang của lưới tản nhiệt mạ crôm sáng bóng. Cụm đèn trước với thiết kế kinetic vuốt dọc theo đầu xe. Cụm đèn hậu, cản sau, thanh để hàng trên nóc được làm mới.Thể thao và ấn tượng hơn là la-zăng 18 inch dạng mặt cắt kim cương được trang bị cho phiên bản một cầu số tự động và hai cầu số sàn.

Mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu: Nhờ trang bị động cơ Diesel 2.5L -TDCi (Turbo Direct Common – Rail Injection),
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 39.000USD Hộp số Số tay
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Dầu
Dòng xe SUV Nhiêu liệu
Năm sản xuất Chưa xác định Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Không
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Không
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Không
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Không
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Không Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Không Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Không
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Không Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế Nỉ
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5062 x 1788 x 1826
Chiều dài cơ sở (mm) 2860
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1475/1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 1896
Động cơ
Loại động cơ 2.5L TDCi
Kiểu động cơ 16 van có làm mát khí nạpẳng hàng
Dung tích xylanh (cc) 2499
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 143 / 3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 330 / 1800
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số 5 số tay
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 71L
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
Giảm xóc trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Giảm xóc sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Lốp xe 255/60R18
Vành mâm xe
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng