Mô tả


CẢM ƠN ANH/CHỊ ĐÃ XEM TIN ! ANH/CHỊ ĐÃ CHỌN ĐÚNG NGƯỜI ĐỂ CÓ THỂ:
+ Hỗ trợ báo giá xe tốt nhất tới Anh/Chị.
+ Hỗ trợ Anh/Chị test xe, tư vấn chi tiết sản phẩm.
+ Cập nhật chương trình khuyến mãi, ưu đãi bán hàng mới nhất tới Anh/Chị.
+ Hổ trợ lựa chọn ngân hàng có lãi suất thấp nhất phù hợp với điều kiện của Anh/Chị.
+ Hổ trợ khi KHÓ chứng minh thu nhập, giải quyết nợ xấu nếu có.

Ghi chú:
+ Đảm bảo hỗ trợ Anh/Chị nhiệt tình. Đảm bảo chất lượng phục vụ bán hàng tốt nhất
+ Tận tình hỗ trợ Anh/Chị các dịch vụ sau bán hàng.
---------------------------------------------------------------------------------
Với hàng loạt thế mạnh về thiết kế, trang bị, vận hành và an toàn cũng như giá bán cạnh tranh, Kia Sedona đã trở thành lựa chọn số 1 trong phân khúc xe gia đình cao cấp 7 chỗ với doanh số cao nhất phân khúc Minivan.

* Giá bán tham khảo các phiên bản:
1. KIA Sedona DAT: 1069 Triệu VNĐ.
2. KIA Sedona DATH: 1179 Triệu VNĐ.
3. KIA Sedona GAT: 1178 Triệu VNĐ.
4. KIA Sedona GATH: 1409 Triệu VNĐ.

---------------------------------------------------------------------
Trang bị trên xe:
- Không gian nội thất rộng rãi với chiều dài cơ sở lên đến 3.060 mm.
- Đèn pha HID dạng thấu kính tự động thay đổi góc chiếu cao thấp.
- Đèn pha tự động kết hợp cùng đèn led chạy ban ngày, hệ thống rủa đèn pha.
- Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện, tích hợp báo rẽ và sưởi mặt gương.
- Cốp sau đóng mở điện thông minh.
- Điều hòa tự động 3 vùng độc lập kết hợp cùng với hệ thống lọc không khí bằng Ion.
- Gương chiếu hậu chống chói ECM.
- Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu.
- Hai cửa sổ trời chống kẹt.
- Rèm che nắng hai hàng ghế 2 và .
- Chất liệu ghê da cao cấp.
- Ghế lái chỉnh điện 8 hướng tích hợp điều chỉnh tựa lưng.
- Hệ thống chống phanh bó cứng ABS
- Hệ thông phân phối lực phanh điện tử EBD
- Hệ thống cân bằng điện tử ESP.
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn BA.
- Hệ thống khởi hành ngang dốc.
- Hệ thống ga tự động.
- Hệ thống khởi động bằng nút bấm và chìa khóa thông minh.
- Hệ thống chống trộm, chống sao chép chìa khóa, khóa của tự động theo tốc độ.
- Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước sau cùng với camera lùi.
- 6 Túi khí
-------------------------------------------------------------------------------------
Liên hệ ngay Đình Hai - TVBH Kia Gò Vấp đảm bảo sẽ có giá tốt cho Anh/Chị !
☎ Mobile -Zalo - PB: 0869 070 625
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 1.179.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Trong nước Nhiên liệu* Dầu
Dòng xe SUV/Crossover Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2018 Mức tiêu thụ nhiên liệu 9L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 5
Số chỗ ngồi 7
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau
Túi khí hai bên hàng ghế Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ Không
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Không Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế Da
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Không Đèn pha tự động bật khi trời tối Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5.115 x 1.985 x 1.755
Chiều dài cơ sở (mm) 3.060
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.600
Trọng lượng không tải (kg) 2.070
Động cơ
Loại động cơ Dầu, 2.2LCRDi
Kiểu động cơ 4 xylanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xylanh (cc) 2.199
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 190Hp / 3.800rpm
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 440Nm / 1.750~2.750rpm
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 80L
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa thông gió 3.342 cc
Phanh sau Đĩa đặc 266Hp / 6.400rpm
Giảm xóc trước Kiểu McPhersonXăng, Lambda 3.3L MPI
Giảm xóc sau Đa liên kết
Lốp xe 235/60R18
Vành mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
Tạo salon miễn phí