Mô tả

??? Mercedes E250 màu đen đăng ký 2018, tên cá nhân 1 chủ từ đầu, xe chạy 3.3 vạn km hỗ trợ Bank 70% 48 tháng giá 13xxtr
- Bao check hãng toàn quốc
⚖ pháp lý rõ ràng, sang tên đơn giản
? hỗ trợ dài dài.
Mong muốn 1xxx tỷ ?bao rút hồ sơ sang tên.
Quá đáng yêu đối với 1 chiếc xe đời cao máy chất
Alo: 0569 01 6789 ép giá để có giá tốt.
Add: 315 Nguyễn Xiển Thanh xuân Hà Nội.
https://www.facebook.com/profile.php?id=100091850294990
Ngoài ra Saloon còn có 1 số xe đẹp khác
1. ? ? ? Mazda 6 bản 2.0 premium màu đỏ, xe đăng ký 2018 tên tư nhân, xe chạy 6.2 vạn km bao check hãng toàn quốc, sang tên nhanh chóng 5xxtr.
2. ? ? ? Kia Sorento đăng ký 2017 chạy 6,8 vạn dầu bản full biển Hà nội 710xtr
3. ? ? ? Hyundai Santafe đăng ký 2009 xe chạy 8 vạn km Hà nội 53x tr
4. ? ? ? Mazda cx5 màu trắng đăng ký 202019 bản 2.5 1 cầu xe chạy 4.6 vạn km biển BG 7xx tr bao sang tên.
5. ? ? ? Hyundai Elantra đăng ký 2017 bản 2.0 xe chạy 2,1 vạn km 48x tr
6. ? ? ? Honda Crv đăng ký 2019 bản L xe chạy 6 vạn km biển sài gòn 82x tr
7. ? ? ? Hyundai Tucson bản 2.0 đặc biệt máy xăng, xe chạy 3.5 vạn km biển tỉnh giá 7xxtr
8. ? ? ? Mitsubishi Pajero sport 3.0 màu đen máy xăng xe chạy 6 vạn km, biển SG giá 4xxtr.
9. ? ? ?. Kia Seltos bản Premium.- Động cơ T GDI mạnh mẽ siêu tiết kiệm nhiên liệu ? xe máy xăng, sản xuất 2021 đăng ký 1 chủ từ đầu.? xe mới chạy 3,5 vạn
10. ? ? ? Mercedes GLC250 đăng ký 2018, tên tư nhân 1 chủ từ đầu, xe chạy 1.9 mile(3.3 vạn km) giá 13xxtr.
11. ? ? ? Lexus LX570 màu đen nhập mỹ, đăng ký tên tư nhân 2017 1 chủ từ đầu, xe chạy 2,3 vạn km, giá : 5,7xx tỷ
12. Lexus RX350 AWD bản full màu vàng, xe đăng ký 2008 tên tư nhân, chính chủ, xe chạy 8 vạn giá 49xtr
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 0 Hộp số Tự động
Tình trạng Chưa xác định Kiểu dẫn động RWD: Dẫn động cầu sau
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Sedan Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2017 Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu xăng
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Không Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Không Đèn cảnh báo thất dây an toàn Không
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4.930 x 1.852 x 1.468
Chiều dài cơ sở (mm) 2.939
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 1.707
Động cơ
Loại động cơ I4 2.0L
Kiểu động cơ
Dung tích xylanh (cc)
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 197/5.500 - 6.100
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320/1.650 - 4.000
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số 9G-Tronic
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước đĩa đặc
Phanh sau đĩa đặc
Giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Lốp xe
Vành mâm xe R18
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng