Mô tả

Suzuki Swift và Suzuki Swift RS là mẫu xe Hatchback nhận được sự quan tâm rất nhiều đối với khách hàng nhiều năm qua ở thị trường Việt Nam. Suzuki Swift 2017 được thiết kế theo phong cách thể thao kết hợp với màu sơn cá tính nổi trội với 2 phiên bản Swift và Swift RS (bản đặc biệt). Ở bản Swift thường với 4 màu sắc là: Đỏ ngọc trai, Xanh, Cam, Trắng. Bản Suzuki Swift Rs đặc biệt hơn, thể thao hơn màu sơn được phối kết hợp 2 màu sắc cá tính giữa thân xe và nóc xe với 4 lựa chọn màu sắc : Đỏ nóc đen, Trắng nóc đen, Vàng nóc đen và màu Trắng.

• Động cơ xăng K14B, 4 xylanh thẳng hàng
• Dung tích xylanh: 1372 cc.
• Kích thước (DxRxC): 3.850 x 1.695 x 1.535mm.
• Hộp số: AT 4 cấp
• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
4 thắng đĩa

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên tới 85% trong vòng 8 năm.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 509.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Trong nước Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Hatchback Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2017 Mức tiêu thụ nhiên liệu 6L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 3850 x 1695 x 1510
Chiều dài cơ sở (mm) 2430
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1480/1485
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg)
Động cơ
Loại động cơ
Kiểu động cơ K14B
Dung tích xylanh (cc) 1.372cc
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp)
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 70/6.000
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút) 130/4.000
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phung xăng đa điểm
Hộp số 4AT
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 42lit
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Giảm xóc trước Mac Pheson với lò so cuộn
Giảm xóc sau Đa điểm liên kết
Lốp xe 185/55R16
Vành mâm xe 185/55R16
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng