Mô tả
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT số tự động vô cấp
· Động cơ 1.8 lít, Dual VVT-i
· Hộp số tự động vô cấp
· Ghế chất liệu da cao cấp, nội thất màu đen hoặc kem
· Hệ thống âm thanh giải trí CD 1 đĩa, 6 loa, tích hợp AUX/BT/USB
· Điều hoà nhiệt độ tự động
· Hệ thống an toàn ABS , EBD , BA
Khách hàng khi mua xe sẽ được ưu đãi Khuyến :
· Giảm giá trực tiếp tiền mặt vào giá bán
· Fim cách nhiệt cao cấp của Mỹ
· DVD màn hình cảm ứng
· Camera de, cảm biến de sau xe
· Phụ kiện trang trí , làm đẹp xe: bộ viền che mưa, trải sàn simily, ốp tay nắm cửa, viền đèn innox….
Ưu đãi vay mua xe kinh doanh,mua xe tiêu dùng:
· Ngân hàng hổ trợ đến 80%.Lãi suất ưu đãi
· Thẩm duyệt hồ sơ nhanh chóng, linh hoạt
· Hồ sơ vay tối giản, trên phạm vi cả nước
· Thời gian vay lên đến 84 tháng
Đặc biệt :
· Mua bán, trao đổi xe đã qua sử dụng, giá cạnh tranh.
· Hổ trợ thủ tục đăng ký xe, giao xe tận nơi
Ghi chú:
- Chương trình khuyến mãi áp dụng cho từng dòng xe tại mỗi thời điểm khác nhau.
- Giá bán nêu trên chỉ là giá tham khảo, chưa phải là giá bán chính thức, để nhận được “Khuyến Mãi Và Giảm Giá Tốt Nhât “ khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.
Trân Trọng!
| Thông số cơ bản |
Thông số tuyền động |
| Giá bán |
718.000.000đ |
Hộp số |
Vô cấp |
| Tình trạng |
Mới |
Kiểu dẫn động |
FWD: Dẫn động cầu trước |
| Xuất xứ xe |
Trong nước |
Nhiên liệu* |
Xăng |
| Dòng xe |
Sedan |
Nhiêu liệu |
| Năm sản xuất |
2017 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu |
8L/100km |
| Màu xe |
          |
Hệ thống nạp nhiêu liệu |
Đang cập nhật |
| Màu nội thất |
          |
|
|
| Số cửa |
4 |
|
|
| Số chỗ ngồi |
5 |
|
|
| Số km đã đi |
Chưa xác địnhkm |
|
|
|
Túi khí an toàn
|
| Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn |
Có
|
Túi khí an toàn ghế lái |
Có
|
| Túi khí cho hành khách phía trước |
Có
|
Tùi khí cho hành khách phái sau |
Không
|
| Túi khí hai bên hàng ghế |
Không
|
Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau |
Không
|
|
Phanh và điều khiển
|
| Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) |
Không
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có
|
| Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) |
Có
|
Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
Không
|
| Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) |
Không
|
Điều khiển hành trình |
Không
|
| Cảm biến lùi phía sau |
Có
|
Cảm biến va chạm góc phía trước |
Không
|
| Hệ thống kiểm soát trượt |
Không
|
|
Khóa chống trộm
|
| Chốt cửa an toàn |
Có
|
Khóa cửa tự động |
Không
|
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa |
Có
|
Khóa động cơ |
Không
|
| Hệ thống báo trộm ngoại vi |
Có
|
|
Thông số khác
|
| Đèn sương mù |
Có
|
Đèn cảnh báo thất dây an toàn |
Có
|
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao |
Có
|
| Thiết bị tiện nghi |
|
Thiết bị định vị
|
Không
|
Cửa kính diều khiển điện
|
Có
|
|
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ
|
Có
|
Hệ thống điều hòa khí
|
Có
|
|
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
|
Không
|
Dàn CD
|
Có
|
|
Hệ thống loa
|
Có
|
Táy lái điều chỉnh 4 hướng
|
Có
|
|
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử
|
Có
|
Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
|
Có
|
|
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái
|
Có
|
Ghế lái điều chỉnh
|
Có
|
|
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước
|
Có
|
Ghế sau gập được kiểu 60/40
|
Không
|
|
Mặt đệm ngồi phía sau gập được
|
Không
|
Vật liệu ghế
|
Nỉ (Fabric) |
|
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế
|
Có
|
Giá để cốc phía trước
|
Có
|
|
Giá để đồ trên cao
|
Không
|
Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
|
Có
|
|
Cảm biến gạt mưa
|
Có
|
Đèn pha tự động bật khi trời tối
|
Có
|
|
Gương chiếu hậu chống chói tự động
|
Không
|
|
Kích thước – trọng lượng
|
| Dài x rộng x cao (mm) |
4620 x 1775 x 1460
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2700
|
| Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) |
|
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) |
|
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
5,4
|
| Trọng lượng không tải (kg) |
1200
|
|
Động cơ
|
| Loại động cơ |
I4, DOHC, VVT-I kép
|
| Kiểu động cơ |
|
| Dung tích xylanh (cc) |
1,798
|
| Tỷ số nén |
|
| Công suất cực đại(Hp) |
138
|
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) |
173
|
| Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút) |
|
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
|
| Hộp số |
Vô cấp
|
| Tốc độ tối đa (km/h) |
|
| Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S) |
|
| Dung tích bình xăng |
|
| Dung tích nhớt máy |
|
|
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
|
| Phanh trước |
Đĩa
|
| Phanh sau |
Đĩa
|
| Giảm xóc trước |
Macpherson
|
| Giảm xóc sau |
Thanh xoắn
|
| Lốp xe |
|
| Vành mâm xe |
17
|