Mô tả

Nissan Đà Nẵng.
Đại Lý 3s đầu tiên của Nissan Việt Nam Tại Khu Vực Miền Trung Và Tây Nguyên.
Địa chỉ: Số 875 Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng.
Hotline: 0985.411.427 - 0985.411.427.

Báo giá xe Chính hãng Navara NP300.
+ Np300 Navara 2.5SL(Số sàn 6 cấp): 725,000.000 VNĐ.
+ Np300 Navara 2.5VL (Số tự động 7 cấp): 815,000,000 VNĐ.
+ Np300 Navara 2.5E: 625.000.000 VNĐ.
+ Np300 Navara 2.5EL: 669.000.000 VNĐ.

Hãy đến với ô tô Nissan Đà Nẵng chúng tôi để được:
- Đăng ký lái thử để cảm nhận được sự khác biệt và chất lượng xe Nissan.
- Hỗ trợ và chiết khấu về giá tốt nhất và cùng nhiều phần quà ưu đãi hấp dẫn rất cao.
- Hỗ trợ vây vốn 80%, thủ tục nhanh chóng. Có xe giao ngay.
- Dịch vụ chăm sóc sau bán hàng tốt nhất.
· Ô tô Nissan Đà Nẵng chúng tôi xin cam kết với quý khách hàng khi đến với chúng tôi sẽ được hài lòng và vui vẻ nhất.

Kính chúc quý khách mạnh khỏe, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn.!.!
Mọi thông tin chi tiết kính mong quý khách hãy liên hệ:
Đại diện kinh doanh: Nguyễn Xuân Lai.
Hotline: 0985.411.427 - 0985.411.427.
Địa chỉ: Số 875 Nguyễn Hữu Thọ. Quận Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng.
Giá xe Nissan Đà Nẵng - tốt nhất Miền Trung.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 669.000.000đ Hộp số Số tay
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Dầu
Dòng xe Truck/Pickup Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2017 Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 4
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Không Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Không Tùi khí cho hành khách phái sau Không
Túi khí hai bên hàng ghế Không Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Không Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước Không
Hệ thống kiểm soát trượt Không
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Không Khóa động cơ Không
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn Không
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Không
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Cửa kính diều khiển điện Không
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Không Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Dàn CD Không
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Không
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh Không
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40 Không
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Không Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Không
Cảm biến gạt mưa Không Đèn pha tự động bật khi trời tối Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5,230/1,850/1,780
Chiều dài cơ sở (mm) 3,200
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1,570/1.570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 1,850
Động cơ
Loại động cơ DOHC 16-xupap 4-xi lanh, Bộ tăng áp biến thiên (VNT) và intercooler
Kiểu động cơ
Dung tích xylanh (cc) 2,488
Tỷ số nén 16.5:1
Công suất cực đại(Hp) 128(174)/4000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 403(41)/2000
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Số tay 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 80
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Phanh tang trống với van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSV)
Giảm xóc trước Độc lập kiểu Double-Wishbone với thanh cân bằng trước
Giảm xóc sau Cầu cứng và lò xo lá
Lốp xe 255/70R16
Vành mâm xe Mâm đúc 16x7J
Tạo salon miễn phí