Mô tả

- Volkswagen Polo Hatchback 1.6AT - Nhỏ gọn an toàn đầy tiện nghi.
- Không ngừng cải tiến, Polo Hatchback xứng đáng là lựa chọn số 1 trong giấc mơ sở hữu xe Đức của người Việt với:
- Không gian nội thất rộng rãi, đầy tiện ích.
- Bổ sung hệ thống Cruise Control – Ga tự động, bodykit thể thao, mâm 10 chấu.
- Đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao EURO NCAP với trang bị những tính năng an toàn tối ưu.
- Polo Hatchback: 695 triệu – Khuyến mại 11 triệu tiền trước bạ.
- Volkswagen An Phú- 67 Mai Chí Thọ, An Phú, Tp Thủ Đức.
Hỗ trợ ngân hàng tơi 80% giá trị xe.
Hỗ trợ lái thử tận nơi - Cọc ngay thêm nhiều ưu đãi - Tặng phụ kiện chính hãng.
Liên hệ hotline ngay để được hỗ trợ tư vấn thêm. : 0917 251 463 ( Huy)
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 695.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Hatchback Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2021 Mức tiêu thụ nhiên liệu 6L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 5
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 3.970 x 1.682 x 1.453
Chiều dài cơ sở (mm) 2552
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 1200
Động cơ
Loại động cơ Xăng, 4 xi lanh thửng hàng DOHC, MPI
Kiểu động cơ
Dung tích xylanh (cc) 1.598
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 105/5.250
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 153/3.800
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số 6 cấp, số tự động
Tốc độ tối đa (km/h) 183
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 55 lít
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước
Phanh sau
Giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Lốp xe 185/60 R15
Vành mâm xe

Tin cùng loại xe tại Hồ Chí Minh

Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng