Mô tả

Suzuki Ciaz 2018- thuần chất Sedan - thiết kế thanh lịch - nội thất thông minh - động cơ bền bỉ - nhiên liệu tiết kiệm tối đa.
-------
Dễ dàng sở hữu chỉ cần đưa trước 160 triệu, mỗi tháng 8 triệu là có thể sở hữu ngay xe
--------
Thông số kỹ thuật Suzuki Ciaz 2018.
- Động cơ 16 van, 4 xi lanh, K 1.4 B, 1,4 lít.
- Hộp số tự động 4 cấp CVT.
- Đèn pha Projetor, chìa khóa thông minh khởi động bằng nút nhấn.
- Kết nối bluetooh, màn hình Camera de theo xe.
- Trang bị hệ thống phanh an toàn ABS, EBD phân bố lực phanh
- nội thất rộng rãi, ghế bọc da, màn hình LCD, kết nối định vị,..
ĐẦY ĐỦ MÀU LỰA CHỌN
Xem xe- lái thử miễn phí vui lòng liên hệ:
0938 411 461 P. Kinh Doanh - Thanh.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 499đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Nhập khẩu Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Sedan Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2018 Mức tiêu thụ nhiên liệu 7L/100km
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4,490 x 1,730 x 1,475
Chiều dài cơ sở (mm) 2,650
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1,495
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1,505
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1,025
Động cơ
Loại động cơ
Kiểu động cơ K14B
Dung tích xylanh (cc) 1,373
Tỷ số nén 11.0
Công suất cực đại(Hp) 68/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 130/4,400
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số 4AT
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 42L
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Giảm xóc trước Hệ thống treo, MacPherson với lò xò cuộn
Giảm xóc sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Lốp xe 195/55R16
Vành mâm xe Vành mâm đúc hợp kim 16inch
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng