Mô tả
Toyota Hà Đông là đại lý chính hãng Toyota Việt Nam, 100% vốn Nhật Bản. Chúng tôi chuyên bán dòng xe Toyota Vios 1.5E, số sàn 5 cấp,mới 100%, xuất xưởng 2016, lắp ráp trong nước. KM giảm giá đến 35tr Thông số cơ bản: - Toyota Vios 1.5E, máy xăng, số sàn, dung tích 1.5L, Động cơ VVTi, DOHC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van. - Dài x Rộng x Cao: 4410 x 1700 x 1475 (mm) - Trọng lượng không tải:1055 - 1110 kg - Khoảng sáng gầm xe: 150 mm - Công suất tối đa: 108/6000 (HP/rpm) - Mô moen xoắn tối đa: 14.4/4200 (Nm@ vòng/phút) - Kích thước lốp: 185/60R15 - Trang bị tiêu chuẩn: CD 06 loa, bluetooth, AM, FM; Điều hòa 1 dàn lạnh; gương chiêú hậu tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện, gập điện; tay lái 4 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh, gật gù. - Hệ thống an toàn: 2 túi khí, ABS, BA, EBD, chốt an toàn trẻ em,... - Khóa cửa từ xa. Chương trình khuyến mãi hấp dẫn đến 35 triệu với nhiều lựa chọn cho khách hàng: - Giảm giá tiền mặt - Tặng bảo hiểm thân xe, - DVD,camera, phim cách nhiệt,trải sàn simily,... - Phiếu xăng, phiếu thay nhớt, dầu vệ sinh nội thất, bao tay lái, khăn lau xe, bình chữa cháy,... - Hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe, lãi suất 0.5%/tháng, thời hạn vay đến 8 năm, thủ tục đơn giản, duyệt hồ sơ trong ngày. - Hỗ trợ giao xe và làm thủ tục đăng ký xe trên toàn quốc Chi tiết vui lòng liên hệ: 090 620 33 11 ( Mr.Chung ) Công ty TNHH Toyota Hà Đông-Do Lộ- Yên Nghĩa -Hà Nội Trân trọng!
| Thông số cơ bản |
Thông số tuyền động |
| Giá bán |
572.000.000đ |
Hộp số |
Tự động |
| Tình trạng |
Mới |
Kiểu dẫn động |
FWD: Dẫn động cầu trước |
| Xuất xứ xe |
Trong nước |
Nhiên liệu* |
Xăng |
| Dòng xe |
Sedan |
Nhiêu liệu |
| Năm sản xuất |
2016 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu |
Đang cập nhật |
| Màu xe |
          |
Hệ thống nạp nhiêu liệu |
Đang cập nhật |
| Màu nội thất |
          |
|
|
| Số cửa |
4 |
|
|
| Số chỗ ngồi |
5 |
|
|
| Số km đã đi |
Chưa xác địnhkm |
|
|
|
Túi khí an toàn
|
| Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn |
Không
|
Túi khí an toàn ghế lái |
Có
|
| Túi khí cho hành khách phía trước |
Có
|
Tùi khí cho hành khách phái sau |
Không
|
| Túi khí hai bên hàng ghế |
Không
|
Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau |
Không
|
|
Phanh và điều khiển
|
| Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) |
Có
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có
|
| Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) |
Có
|
Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
Có
|
| Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) |
Không
|
Điều khiển hành trình |
Không
|
| Cảm biến lùi phía sau |
Không
|
Cảm biến va chạm góc phía trước |
Không
|
| Hệ thống kiểm soát trượt |
Không
|
|
Khóa chống trộm
|
| Chốt cửa an toàn |
Có
|
Khóa cửa tự động |
Không
|
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa |
Không
|
Khóa động cơ |
Không
|
| Hệ thống báo trộm ngoại vi |
Có
|
|
Thông số khác
|
| Đèn sương mù |
Có
|
Đèn cảnh báo thất dây an toàn |
Có
|
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao |
Có
|
| Thiết bị tiện nghi |
|
Thiết bị định vị
|
Không
|
Cửa kính diều khiển điện
|
Có
|
|
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ
|
Có
|
Hệ thống điều hòa khí
|
Có
|
|
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
|
Không
|
Dàn CD
|
Có
|
|
Hệ thống loa
|
Có
|
Táy lái điều chỉnh 4 hướng
|
Có
|
|
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử
|
Có
|
Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
|
Có
|
|
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái
|
Có
|
Ghế lái điều chỉnh
|
Có
|
|
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước
|
Có
|
Ghế sau gập được kiểu 60/40
|
Có
|
|
Mặt đệm ngồi phía sau gập được
|
Có
|
Vật liệu ghế
|
Nỉ |
|
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế
|
Có
|
Giá để cốc phía trước
|
Không
|
|
Giá để đồ trên cao
|
Không
|
Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
|
Có
|
|
Cảm biến gạt mưa
|
Có
|
Đèn pha tự động bật khi trời tối
|
Không
|
|
Gương chiếu hậu chống chói tự động
|
Không
|
|
Kích thước – trọng lượng
|
| Dài x rộng x cao (mm) |
4300 x 1700 x1460
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2550
|
| Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) |
1470 x 1460
|
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) |
|
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
4.9
|
| Trọng lượng không tải (kg) |
1030 - 1085
|
|
Động cơ
|
| Loại động cơ |
1,5 l
|
| Kiểu động cơ |
4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i / 4 cylinders, in-line, 16-valve, DOHC with VVT-i
|
| Dung tích xylanh (cc) |
1497
|
| Tỷ số nén |
|
| Công suất cực đại(Hp) |
107 / 6000
|
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) |
141 / 4200
|
| Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút) |
|
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
|
| Hộp số |
5 số stự động
|
| Tốc độ tối đa (km/h) |
|
| Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S) |
|
| Dung tích bình xăng |
42
|
| Dung tích nhớt máy |
|
|
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
|
| Phanh trước |
Đĩa thông gió
|
| Phanh sau |
Đĩa
|
| Giảm xóc trước |
Kiểu Macpherson / Macpherson Strut
|
| Giảm xóc sau |
Thanh xoắn / Torsion beam
|
| Lốp xe |
185/60R15
|
| Vành mâm xe |
Mâm đúc 15
|