Mô tả

ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC HONDA VIỆT NAM, CÓ XE GIAO NGAY, GIÁ CẢ MINH BẠCH THỎA MÃN KHÁCH HÀNG. CHƯƠNG TRÌNH BẢO HÀNH BẢO DƯỠNG CHÍNH HÃNG.
CÓ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG 4 VẢ THÁNG 5.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 689.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Chưa xác định Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Sedan Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2012 Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 2
Số chỗ ngồi 2
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Túi khí an toàn ghế lái
Túi khí cho hành khách phía trước Tùi khí cho hành khách phái sau
Túi khí hai bên hàng ghế Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Không
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Điều khiển hành trình
Cảm biến lùi phía sau Cảm biến va chạm góc phía trước
Hệ thống kiểm soát trượt
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Thông số khác
Đèn sương mù Đèn cảnh báo thất dây an toàn Không
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Cửa kính diều khiển điện
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Hệ thống điều hòa khí
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Dàn CD
Hệ thống loa Táy lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Ghế lái điều chỉnh
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Ghế sau gập được kiểu 60/40
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Không Vật liệu ghế Da
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước
Giá để đồ trên cao Đèn chiếu sáng trên trần phía trước
Cảm biến gạt mưa Đèn pha tự động bật khi trời tối
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4540×1750×1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) 1500 / 1525
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
Trọng lượng không tải (kg) 1320
Động cơ
Loại động cơ
Kiểu động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, DOHC i-VTEC
Dung tích xylanh (cc) 86×86
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 114 / 6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 188 / 4500
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút) 800
Hệ thống cung cấp nhiên liệu EFI: Phun nhiên liệu điện tử
Hộp số 5 số tự động
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 50
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Giảm xóc trước Độc lập / lò xo
Giảm xóc sau Tay đòn kép / lò xo
Lốp xe 195 / 65R15 / 2.1
Vành mâm xe
Tạo salon miễn phí