Mô tả

* Kia Cerato 2018 (K3 Facelift) hoàn toàn mới tại Kia Giải Phóng.
Kia Giải Phóng đang có các phiên bản:
- Kia Cerato 1.6 MT: 530 triệu.
- Kia Cerato 1.6 AT: 589 triệu.
- Kia Cerato 2.0 AT: 635 triệu.
* Kia Cerato với 3 chế độ vận hành mới: ECO, Normal, Sport. Giúp tiết kiệm nhiên liệu và tối đa công suất.
* Gương chiếu hậu chống chói ECM.
* Cụm đèn pha Halogen projector tích hợp đèn led ban ngày.
* Ghế masxa chỉnh điện 10 hướng, Nội thất ghế màu be sang trọng.
* Cụm đồng hồ trung tâm với thiết kế thể thao cùng khả năng hiển thị thông tin sắc nét, giúp người lái kiểm soát mọi thông tin về xe hiệu quả;
* Hệ thống điều hòa có khả năng tự động điều chỉnh nhiệt độ tại 2 vùng độc lập.
* Màn hình cảm ứng DVD tích hợp, bản đồ GPS. Hệ thống giải trí 6 loa kết nối USB, AUX, bluetooth cho khả năng giải trí tuyệt vời trên xe;
* Ga tự động Cruise control giúp mang đến cảm giác thoải mái khi lái trên đường cao tốc;....
- An toàn tuyệt đối: 6 túi khí. Phanh đĩa 4 bánh, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử ESP, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, phanh khẩn cấp BA, cảm biến đỗ trước sau tích hợp camera lùi trên màn hình DVD...
- Chế độ bảo hành, bảo dưỡng tối ưu: 3 Năm và không giới hạn km.
- Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 100% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất ưu đãi, giao xe tận nhà.
Quà tặng: Khi mua xe tại Kia Giải Phóng.
+ Tặng thảm lót sàn chính hãng Kia.
+ Tặng túi cứu hộ (Dây câu ắc quy, đèn pin, biển cảnh báo... ).
+ Tặng gói dán film cách nhiệt Llummar toàn bộ các cửa kính (Bảo hành 05 năm).
+ Tặng thẻ định vị toàn cầu GPS của Việt Map.
+ Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm..
- Màu sắc: Đen - Trắng - Đỏ - Bạc - Vàng cát - Nâu - Xanh.
Hotline: 0984998706 - ĐỨC HOÀNG
Kia Giải Phóng, K10m Đường Giải Phóng.
Thông số cơ bản Thông số tuyền động
Giá bán 589.000.000đ Hộp số Tự động
Tình trạng Mới Kiểu dẫn động FWD: Dẫn động cầu trước
Xuất xứ xe Trong nước Nhiên liệu* Xăng
Dòng xe Sedan Nhiêu liệu
Năm sản xuất 2018 Mức tiêu thụ nhiên liệu Đang cập nhật
Màu xe           Hệ thống nạp nhiêu liệu Đang cập nhật
Màu nội thất          
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5
Số km đã đi Chưa xác địnhkm
Túi khí an toàn
Kính trước kết cấu nhiều lớp an toàn Có Túi khí an toàn ghế lái Có
Túi khí cho hành khách phía trước Có Tùi khí cho hành khách phái sau Có
Túi khí hai bên hàng ghế Có Túi khí treo phía trên hàng ghế trước và sau Có
Phanh và điều khiển
Hệ thống cân bằng điện tử(VSA) Có Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện từ(EBD) Có Trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B) Có Điều khiển hành trình Có
Cảm biến lùi phía sau Có Cảm biến va chạm góc phía trước Có
Hệ thống kiểm soát trượt Có
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn Có Khóa cửa tự động Có
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Có Khóa động cơ Có
Hệ thống báo trộm ngoại vi Có
Thông số khác
Đèn sương mù Có Đèn cảnh báo thất dây an toàn Có
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao Có
Thiết bị tiện nghi
Thiết bị định vị Có Cửa kính diều khiển điện Có
Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ Có Hệ thống điều hòa khí Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Có Dàn CD Có
Hệ thống loa Có Táy lái điều chỉnh 4 hướng Có
Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Có Bảng điều khiển trung tâm đa chức năng Có
Điều khiển audio tích hợp trên tay lái Có Ghế lái điều chỉnh Có
Ngăn kéo chứa đồ dưới ghế trước Có Ghế sau gập được kiểu 60/40 Có
Mặt đệm ngồi phía sau gập được Có Vật liệu ghế
Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Có Giá để cốc phía trước Có
Giá để đồ trên cao Có Đèn chiếu sáng trên trần phía trước Có
Cảm biến gạt mưa Có Đèn pha tự động bật khi trời tối Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có
Kích thước – trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4.560 x 1.780 x 1.445 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm)
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.300
Trọng lượng không tải (kg) 1290
Động cơ
Loại động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT
Kiểu động cơ Xăng, Gamma 1.6L
Dung tích xylanh (cc) 1.591
Tỷ số nén
Công suất cực đại(Hp) 128Hp / 6300rpm
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 157Nm / 4850rpm
Vòng quay ko tải tối thiểu (vòng/phút)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Hộp số Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h)
Thời gian tăng tốc từ 0 -> 100 km/h (S)
Dung tích bình xăng 50 lít
Dung tích nhớt máy
Hệ thống phanh – Giảm sóc -Lốp
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Giảm xóc trước Kiểu McPherson
Giảm xóc sau Thanh xoắn
Lốp xe 215/45R17
Vành mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
Tạo salon miễn phí
Chat với bộ phận hỗ trợ khách hàng